Bộ điều khiển màn hình LED Hikvision DS-DT90V-09HDPSI16NO/U V Series 16 cổng

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
5.0/5 (14 đánh giá)
Mã sản phẩm: DS-DT90V-09HDPSI16NO/U Thương hiệu: Hikvision
Chính hãng VAT đầy đủ Lắp đặt tận nơi Hỗ trợ kỹ thuật

DS-DT90V-09HDPSI16NO/U là bộ điều khiển LED V Series 16 cổng dành cho màn hình quy mô lớn, hỗ trợ tổng tải đến 10.4 MP. Thiết bị xử lý nguồn 4K@60Hz qua HDMI 2.0, DP 1.2 và 12G-SDI, quản lý nhiều cửa sổ, 10 scene, HDR10, Genlock, 3D và 4 cổng quang 10G. Màn hình LCD 4.5 inch cùng chassis rack 2U giúp giám sát và vận hành hệ thống thuận tiện.

Mô tả sản phẩm

Thông số kỹ thuật DS-DT90V-09HDPSI16NO/U

Thông tin sản phẩm
Model sản phẩm DS-DT90V-09HDPSI16NO/U
Loại sản phẩm Bộ điều khiển màn hình LED (LED Controller)
Hiệu suất xử lý
Điều chỉnh độ sáng 1 đến 100 mức (cân bằng trắng theo từng cấp)
Tốc độ khung hình đầu vào 25 Hz đến 120 Hz
Cấp độ xám 1024
Màu hiển thị 1 Gigapixel
Độ sâu xử lý 8 bit / 10 bit
Thu phóng hình ảnh Hỗ trợ
Màn hình và chassis
Màn hình tích hợp LCD màu 4.5 inch
Độ phân giải màn hình 854 × 480
Chiều cao chassis 2U
Chiều rộng chassis 442 mm (17.4 inch)
Đầu vào video
Số giao diện đầu vào video 8
Loại giao diện đầu vào video Chọn 2 trong 3 cổng (2 × HDMI 2.0 + 1 × DP 1.2) + 1 × HDMI 2.0 + 4 × HDMI 1.3 + 1 × 12G-SDI
Độ phân giải tối đa HDMI 2.0 / DP 1.2 4096 × 2160@60 Hz
Độ phân giải tối thiểu HDMI 2.0 / DP 1.2 320 × 180@60 Hz
Độ phân giải tùy chỉnh HDMI 2.0 / DP 1.2 Hỗ trợ, tổng độ phân giải không vượt quá 8.84 MP@60 Hz
Chiều rộng tùy chỉnh HDMI 2.0 / DP 1.2 144 đến 8192 pixel, bội số của 2
Chiều cao tùy chỉnh HDMI 2.0 / DP 1.2 144 đến 8192 pixel, bội số của 1
HDCP HDMI 2.0 / DP 1.2 HDCP 2.2
Độ phân giải tối đa HDMI 1.3 1920 × 1080@60 Hz
Độ phân giải tối thiểu HDMI 1.3 320 × 180@60 Hz
Độ phân giải tùy chỉnh HDMI 1.3 Hỗ trợ, tổng độ phân giải không vượt quá 2.07 MP@60 Hz
Chiều rộng tùy chỉnh HDMI 1.3 144 đến 2048 pixel, bội số của 2
Chiều cao tùy chỉnh HDMI 1.3 144 đến 2048 pixel, bội số của 1
HDCP HDMI 1.3 HDCP 1.4
Tín hiệu xen kẽ Không hỗ trợ trên HDMI 2.0 / DP 1.2 / HDMI 1.3
Đầu vào 12G-SDI
Chuẩn tín hiệu hỗ trợ ST-424 (3G), ST-292 (HD), ST-259 (SD)
Chuẩn SMPTE SMPTE 259M, SMPTE 274M, SMPTE 296M, SMPTE 425M-A, SMPTE 425M-B
Độ phân giải tối đa 4096 × 2160@60 Hz
Độ sâu màu Hỗ trợ đầu vào video 10 bit
Loop output Hỗ trợ
Tùy chỉnh độ phân giải và bit depth Không hỗ trợ
Xử lý tín hiệu video
Độ sâu xử lý DP 1.2 / HDMI 2.0 / 12G-SDI 8 bit / 10 bit
Độ sâu xử lý HDMI 1.3 8 bit
Định dạng lấy mẫu RGB 4:4:4, YUV 4:4:4, YUV 4:2:2
Đầu ra màn hình LED
Số cổng tải LED 16 × RJ-45
Chế độ tải Mini Tổng tải tối đa 10.400.000 pixel (10.4 MP)
Tải tối đa mỗi cổng ở chế độ Mini 650.000 pixel
Chế độ tải Standard Tổng tải tối đa 26.000.000 pixel (26 MP)
Tải tối đa mỗi cổng ở chế độ Standard 2.925.000 pixel
Chiều rộng vùng tải 144 đến 16384 pixel, bội số của 2
Chiều cao vùng tải 64 đến 16384 pixel, bội số của 1
Đầu ra loop video
Giao diện loop-out 3 kênh HDMI 2.0 + 1 kênh 12G-SDI
Ghi chú HDMI loop-out 2 cổng HDMI tương ứng với cơ chế chọn 2 trong 3 nguồn để loop tín hiệu
Độ phân giải tối đa 4096 × 2160@60 Hz
Độ phân giải tối thiểu 320 × 180@60 Hz
Độ phân giải tùy chỉnh Hỗ trợ, tổng không vượt quá 8.84 MP@60 Hz
Chiều rộng tùy chỉnh 144 đến 8192 pixel, bội số của 2
Chiều cao tùy chỉnh 144 đến 8192 pixel, bội số của 1
HDCP HDCP 2.2
Đầu ra Live View
Số giao diện 1
Loại giao diện HDMI 1.3
Độ phân giải 1080p@60 Hz
Video wall và quản lý cửa sổ
Số cửa sổ tín hiệu video Tối đa 7 cửa sổ, hỗ trợ nhân bản nguồn một-nhiều
Cấu hình cửa sổ tối đa 3 × 4K@60 Hz + 4 × 2K@60 Hz và nhân bản
Số lớp hiển thị tối đa 11 lớp
Cấu hình lớp 3 × cửa sổ 4K + 4 × cửa sổ 2K + 2 × cửa sổ chia màn hình + 1 × phụ đề + 1 × hình nền
Số scene 10
Hình nền Hỗ trợ 1 hình
Độ phân giải hình nền Tối thiểu 640 × 480; tối đa 1920 × 1200
Định dạng hình nền JPG/JPEG
Số phụ đề 1
Chiều rộng phụ đề 32760
Font phụ đề Hỗ trợ Xiaomi font và font tùy chỉnh
Giao diện quang 10G
Số cổng quang 4 × 10G optical
Chế độ truyền quang OPT 1 đến OPT 4 truyền dữ liệu tương ứng từ Ethernet 1–8, Ethernet 1–8 backup, Ethernet 1–16 và Ethernet 1–16 backup
Chế độ nhận quang OPT 1 đến OPT 4 hoạt động như đầu vào quang, các cổng Ethernet đóng vai trò đầu ra
Module quang hỗ trợ Single-mode và Multi-mode
Khoảng cách truyền Single-mode ≤ 10 km
Khoảng cách truyền Multi-mode ≤ 300 m
3D
Giao diện 3D 1 × cổng 3D
Thiết bị cần thiết Bộ phát 3D và kính 3D tương thích
Định dạng nguồn 3D Side-by-side, Top-and-bottom, Front/Back frame
Ảnh hưởng đến khả năng tải Khi bật hiệu ứng 3D với các định dạng hỗ trợ, khả năng tải đầu ra giảm còn một nửa
Genlock
Chuẩn tín hiệu Bi-Level, Tri-Level và Blackburst
Genlock IN Đầu vào tín hiệu đồng bộ
Genlock LOOP Đầu ra loop tín hiệu đồng bộ
Tốc độ khung hình Genlock 23.98 Hz đến 60 Hz
Khả năng cascade Tối đa 20 thiết bị với bộ tạo tín hiệu Genlock tiêu chuẩn
Kết nối mạng và giao tiếp
Cổng mạng điều khiển 2 × RJ-45 Ethernet 10/100/1000 Mbps tự thích ứng
Quản lý nhiều thiết bị Hỗ trợ cascade mạng nhiều thiết bị
Cổng USB 1 × USB 2.0
Cổng cảm biến ánh sáng Hỗ trợ
Cổng debug 1 × cổng debug, đầu nối 4 chân
Cổng RS-485 2 × RS-485, đầu nối Phoenix màu xanh
Baud rate 115200
Data bit 8 bit
Âm thanh
Tổng giao diện đầu vào âm thanh 10
Đầu vào âm thanh 3 × HDMI 2.0 + 1 × DP + 4 × HDMI 1.3 + 1 × Line-in + 1 × 12G-SDI
Đầu ra âm thanh 1 × jack 3.5 mm
Điều khiển mặt trước
Nút chọn nguồn 8 nút dành cho tín hiệu video 4K/2K
Nút SCALE Thu phóng toàn màn hình
Nút ESC Quay lại
Nút LOCK Khóa thiết bị
Nút TEST Hiển thị hình ảnh kiểm tra
Nút SCENE Chuyển scene trên bộ điều khiển LED V Series
Nút Win Điều khiển cửa sổ
Nút FN Nút chuyển đổi chức năng
Nút BLACK Chuyển màn hình sang màu đen
Phím điều hướng Up / Down / Left / Right, đa chức năng
Phím số 0–9, đa chức năng
Núm xoay Chọn menu, điều chỉnh tham số và xác nhận thao tác
Đèn báo Sử dụng đèn báo trên nút chức năng và công tắc
Công tắc nguồn Nút nhấn; sáng liên tục khi thiết bị được cấp nguồn và hoạt động
Điều khiển từ xa
Remote Hỗ trợ điều khiển từ xa RF
Nguồn điện
Nguồn đầu vào 100 VAC đến 240 VAC, 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ trung bình 110 W
Điều kiện môi trường
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
Độ ẩm hoạt động 10% RH đến 90% RH, không ngưng tụ
Nhiệt độ lưu trữ -10°C đến 50°C (14°F đến 122°F)
Độ ẩm lưu trữ 10% RH đến 90% RH, không ngưng tụ
Kích thước và trọng lượng
Kích thước (W × H × D) 442 × 88 × 417 mm (17.40 × 3.46 × 16.42 inch), không bao gồm tai bắt rack
Kích thước đóng gói (W × H × D) 642 × 180 × 587 mm (25.28 × 7.09 × 23.11 inch)
Khối lượng tịnh 5.9 kg (13.01 lb)
Khối lượng cả bao bì 8.42 kg (18.56 lb)
Phụ kiện đóng gói
Danh sách phụ kiện 1 × dây nguồn AC;
2 × terminal block;
1 × tài liệu thông tin an toàn và tuân thủ quy định;
1 × điều khiển từ xa RF
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

ManhHinh247 sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

N

Bộ điều khiển DS-DT90V-09HDPSI16NO/U có phù hợp cho màn hình LED quy mô lớn không?

11/08/2026
Chuyên gia kỹ thuật

Có. Thiết bị có 16 cổng RJ-45, tổng tải tối đa 10.4 MP ở chế độ Mini và hỗ trợ nguồn video 4K@60Hz, phù hợp với nhiều hệ thống màn hình LED quy mô lớn.

11/08/2026
T

Thiết bị có kết nối được với máy tính xuất hình ảnh 4K qua HDMI hoặc DisplayPort không?

11/08/2026
L

Nếu phòng điều khiển đặt xa màn hình LED thì model này có hỗ trợ truyền tín hiệu bằng cáp quang không?

11/08/2026
P

Bộ điều khiển này có thể chia màn hình để hiển thị nhiều nguồn cùng lúc không?

11/08/2026
V

Sản phẩm được bảo hành bao lâu và khi lắp đặt cần lưu ý những gì?

11/08/2026
Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Manhinh247 chỉ nhận chuyển khoản qua tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không ManhHinh247 sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0491001797979

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT